goigoi

biến hình

Động từ
Hành động thay đổi hoàn toàn hình dạng hoặc vẻ bề ngoài của một vật.
Nhật 変身する
Anh transform
Hàn 변신하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓiən˧˥ hï̤ŋ˨˩/ Trung /ɓiə̰ŋ˩˧ hïn˧˧/ Nam /ɓiəŋ˧˥ hɨn˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Hành động thay đổi hoàn toàn hình dạng hoặc vẻ bề ngoài của một vật.

vi Con sâu bướm đã biến hình thành một con bướm xinh đẹp.

Nhật 変身する

その毛虫は美しい蝶に変身した。

Anh transform

The caterpillar transformed into a beautiful butterfly.

Hàn 변신하다

그 애벌레는 아름다운 나비로 변신했다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Có khả năng thay đổi hình dạng hoặc hình thái.

vi Đồ chơi robot biến hình rất được trẻ em yêu thích.

Nhật 変形可能な

変形ロボットのおもちゃは子どもたちにとても人気がある。

Anh transformable

Transformable robot toys are very popular with children.

Hàn 변신 가능한

변신 로봇 장난감은 아이들에게 매우 인기가 있다.

Cấu tạo
biến / hình / 變形
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
變形
Ứng viên theo âm tiết
biến 變 hình 形
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
biến thân / chuyển hoá / biến hoá / cải biến …
▸
Dùng
trùng biến hình / nham biến hình / biến đổi / biến chất …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.