biến điệu
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Quá trình thay đổi cường độ hoặc tính chất của tín hiệu hoặc âm thanh để truyền tin.
vi Sự biến điệu của sóng radio giúp truyền tải âm thanh đi xa.
Động từ
Thay đổi cao độ, âm lượng hoặc tính chất của một âm thanh hoặc tín hiệu cho mục đích cụ thể.
vi Thiết bị này có thể biến điệu âm thanh một cách linh hoạt.