goigoi

bới bèo ra bọ

Cụm từ
Cố tình soi mói, vạch tìm những lỗi lầm hoặc thiếu sót nhỏ nhặt của người khác để bắt bẻ, chê trách.
Nhật 重箱の隅をつつく
Anh nitpick, find fault
Hàn 트집을 잡다
Phát âm Bắc /ɓəːj˧˥ ɓɛ̤w˨˩ zaː˧˧ ɓɔ̰ʔ˨˩/ Trung /ɓə̰ːj˩˧ ɓɛw˧˧ ʐaː˧˥ ɓɔ̰˨˨/ Nam /ɓəːj˧˥ ɓɛw˨˩ ɹaː˧˧ ɓɔ˨˩˨/
1 nghĩa 4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Cụm từ
Cố tình soi mói, vạch tìm những lỗi lầm hoặc thiếu sót nhỏ nhặt của người khác để bắt bẻ, chê trách. Diễn ngôn & logicChủ đề
Nhật 重箱の隅をつつく
Anh nitpick, find fault
Hàn 트집을 잡다
Cấu tạo
bới / bèo / ra …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㗑䕯𠚢𦟋
Ứng viên theo âm tiết
bới 㗑(𢱎) bèo 䕯 ra 𠚢(𦋦) bọ 𦟋(𧌂 / 𧏳 / 𧐾)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bới / bới đất nhặt cỏ / sâu bọ
▸
Dùng
đào bới / bới móc / chửi bới / gà bới …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.