bồ kết
Nghe
Danh từ
bồ kết
locust tree
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bồ kết
Diễn ngôn & logic
Loại cây cho quả dạng trái đậu, thường dùng để gội đầu hoặc làm thuốc trong đông y.
vi Mẹ tôi thường dùng quả bồ kết để gội đầu.
Cấu tạo
bồ / kết / 菩結
▸
Cấu tạo
bồ / kết / 菩結
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
菩結
Ứng viên theo âm tiết
bồ
菩(耙 / 蒲 / 𪇨)
kết
結
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bồ bịch / cặp bồ / bồ cắt / bồ đào …
▸
Dùng
bồ bịch / cặp bồ / bồ cắt / bồ đào …