bệnh hoạn
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Thường xuyên đau ốm hoặc có thể trạng yếu đuối do bệnh tật liên miên.
vi Từ nhỏ anh ấy đã bệnh hoạn, thường xuyên phải nằm viện.
Nhật 病弱な
彼は幼い頃から病弱で、頻繁に入院しなければならなかった。
Anh sickly; ailing
He has been sickly since childhood and frequently had to stay in the hospital.
Hàn 병약한
그는 어릴 때부터 병약해서 자주 입원해야 했다.
(Ý chê bai) Có suy nghĩ hoặc hành vi lệch lạc, không lành mạnh, gây ghê sợ.
vi Những suy nghĩ bệnh hoạn của anh ta khiến mọi người sợ hãi.
Nhật 変質的な
皆が彼の変質的な考えを恐れている。
Anh perverted
Everyone is afraid of his perverted thoughts.
Hàn 변태적인
모두가 그의 변태적인 생각을 두려워한다.