goigoi

bệnh hoạn

Tính từ
Thường xuyên đau ốm hoặc có thể trạng yếu đuối do bệnh tật liên miên.
Nhật 病弱な
Anh sickly; ailing
Hàn 병약한
Phát âm Bắc /ɓə̰ʔjŋ˨˩ hwa̰ːʔn˨˩/ Trung /ɓḛn˨˨ hwa̰ːŋ˨˨/ Nam /ɓəːn˨˩˨ hwaːŋ˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Thường xuyên đau ốm hoặc có thể trạng yếu đuối do bệnh tật liên miên.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Thường xuyên đau ốm hoặc có thể trạng yếu đuối do bệnh tật liên miên. Sức khỏe, ăn uống & y tếChủ đề

vi Từ nhỏ anh ấy đã bệnh hoạn, thường xuyên phải nằm viện.

Nhật 病弱な

彼は幼い頃から病弱で、頻繁に入院しなければならなかった。

Anh sickly; ailing

He has been sickly since childhood and frequently had to stay in the hospital.

Hàn 병약한

그는 어릴 때부터 병약해서 자주 입원해야 했다.

(Ý chê bai) Có suy nghĩ hoặc hành vi lệch lạc, không lành mạnh, gây ghê sợ.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
(Ý chê bai) Có suy nghĩ hoặc hành vi lệch lạc, không lành mạnh, gây ghê sợ. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề Sức khỏe, ăn uống & y tếChủ đề Cách dùng miệt thị

vi Những suy nghĩ bệnh hoạn của anh ta khiến mọi người sợ hãi.

Nhật 変質的な

皆が彼の変質的な考えを恐れている。

Anh perverted

Everyone is afraid of his perverted thoughts.

Hàn 변태적인

모두가 그의 변태적인 생각을 두려워한다.

Cấu tạo
bệnh / hoạn
▸
Dùng
bệnh viện / bệnh nhân / khám bệnh / bệnh xá …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.