bề trên
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Chúng ta nên cư xử lễ phép với các bậc bề trên.
Nhật 目上の人
目上の人には礼儀正しく振る舞うべきだ。
Anh superiors
We should behave politely toward our superiors.
Hàn 윗사람
윗사람에게는 예의 바르게 행동해야 한다.
vi Mọi người luôn cầu nguyện Bề trên che chở và giúp đỡ.
Nhật 神
人々はいつも神に保護と助けを祈る。
Anh God
People always pray to the Almighty for protection and help.
Hàn 전능자
사람들은 항상 전능자에게 보호와 도움을 기도한다.