bề trên
Chi tiết
2 senses
▸
Dùng để chỉ những người có địa vị, thứ bậc hoặc tuổi tác cao hơn trong một tổ chức hay gia đình.
vi Chúng ta nên cư xử lễ phép với các bậc bề trên.
Danh từ được sử dụng trong các ngữ cảnh tôn giáo để tôn xưng Thượng đế hoặc Đấng Tối cao.
vi Mọi người luôn cầu nguyện Bề trên che chở và giúp đỡ.