bằng giã
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
Nhật
バンザー
Anh
place name
Hàn
방자
Phát âm
Bắc
/ɓa̤ŋ˨˩ zaʔa˧˥/
Trung
/ɓaŋ˧˧ jaː˧˩˨/
Nam
/ɓaŋ˨˩ jaː˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Bằng giã là tên của một địa danh.
Nhật バンザー
バンザーは地名である。
Anh place name
Bằng Giã is the name of a place.
Hàn 방자
방자는 지명이다.
Cấu tạo
bằng / giã / 凭𣨕
▸
Cấu tạo
bằng / giã / 凭𣨕
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
凭𣨕
Ứng viên theo âm tiết
bằng
凭
giã
𣨕(𦩳)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bằng giá / băng giá
▸
Tương tự
bằng giá / băng giá
Dùng
công bằng / đồng bằng / cao bằng / bằng chứng …
▸
Dùng
công bằng / đồng bằng / cao bằng / bằng chứng …