goigoi

bắt buộc

Động từ
Hành động ép buộc một người phải thực hiện điều gì đó theo quy định hoặc yêu cầu của mình.
Tính từ
Tính chất của một việc mà mọi người đều phải thực hiện theo quy định và không được từ chối.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 強いる
Anh compel
Hàn 강요하다
Phát âm Bắc /ɓat˧˥ ɓuək˨˩/ Trung /ɓa̰k˩˧ ɓuək˨˨/ Nam /ɓak˧˥ ɓuək˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Hành động ép buộc một người phải thực hiện điều gì đó theo quy định hoặc yêu cầu của mình.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Hành động ép buộc một người phải thực hiện điều gì đó theo quy định hoặc yêu cầu của mình. Yêu cầu & lời mờiChủ đề

vi Quy định mới bắt buộc mọi nhân viên phải đeo thẻ tên khi làm việc.

Nhật 強いる

新しい規則は全従業員に名札の着用を義務付けている。

Anh compel

The new regulation compels all employees to wear name tags while working.

Hàn 강요하다

새로운 규칙은 전 직원에게 명찰 착용을 강요한다.

Tính chất của một việc mà mọi người đều phải thực hiện theo quy định và không được từ chối.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Tính chất của một việc mà mọi người đều phải thực hiện theo quy định và không được từ chối.

vi Môn học này là bắt buộc đối với tất cả sinh viên trong học kỳ đầu tiên.

Nhật 義務的な

この科目は第一学期に全学生が必修である。

Anh compulsory

This course is compulsory for all students during the first semester.

Hàn 필수적인

이 과목은 첫 학기에 전 학생이 필수이다.

Cấu tạo
bắt / buộc
▸
Tương tự
cưỡng bức / bó buộc / nài ép / bắt buộc …
▸
Dùng
bảo hiểm bắt buộc / bắt đầu / bắt giữ / bắt tay …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.