bắt buộc
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Hành động ép buộc một người phải thực hiện điều gì đó theo quy định hoặc yêu cầu của mình.
vi Quy định mới bắt buộc mọi nhân viên phải đeo thẻ tên khi làm việc.
Nhật 強いる
新しい規則は全従業員に名札の着用を義務付けている。
Anh compel
The new regulation compels all employees to wear name tags while working.
Hàn 강요하다
새로운 규칙은 전 직원에게 명찰 착용을 강요한다.
Tính chất của một việc mà mọi người đều phải thực hiện theo quy định và không được từ chối.
vi Môn học này là bắt buộc đối với tất cả sinh viên trong học kỳ đầu tiên.
Nhật 義務的な
この科目は第一学期に全学生が必修である。
Anh compulsory
This course is compulsory for all students during the first semester.
Hàn 필수적인
이 과목은 첫 학기에 전 학생이 필수이다.