bắc đẩu thất tinh
Nghe
Bắc Đẩu thất tinh enproper name
Danh từ riêng
Bắc Đẩu thất tinh
proper name
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Bắc Đẩu thất tinh
Tên riêng.
vi Tên "bắc đẩu thất tinh" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
bắc đẩu / thất / tinh …
▸
Cấu tạo
bắc đẩu / thất / tinh …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 北斗七
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
北斗七
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thiên quyền
▸
Tương tự
thiên quyền
Dùng
bắc đẩu bội tinh / thất bại / thất vọng / nội thất …
▸
Dùng
bắc đẩu bội tinh / thất bại / thất vọng / nội thất …