bầm
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Tính từ
vi Da anh ấy bị bầm một mảng lớn sau cú va chạm.
Nhật あざのある
衝突のあと、彼の肌に大きなあざができた。
Anh bruised
His skin was heavily bruised after the collision.
Hàn 멍든
충돌 후 그의 피부에 큰 멍이 생겼다.
Danh từ
vi Vết bầm này sẽ tự khỏi sau vài ngày.
Nhật あざ
このあざは数日で自然に治るだろう。
Anh bruise
This bruise will heal on its own after a few days.
Hàn 멍
이 멍은 며칠 지나면 자연스럽게 나을 것이다.
vi Lời ru của bầm luôn in sâu trong tâm trí anh.
Nhật 母
母の子守唄は彼の心に深く刻まれている。
Anh mother
His mother's lullaby is always deeply imprinted in his mind.
Hàn 어머니
어머니의 자장가는 그의 마음속에 깊이 새겨져 있다.