bầm
Chi tiết
3 senses
▸
Tính từ
Bị những vết thâm tím trên da do va chạm hoặc chấn thương gây ra.
vi Da anh ấy bị bầm một mảng lớn sau cú va chạm.
Danh từ
Vết thương biểu hiện bằng vùng da bị đổi màu do bị va đập mạnh.
vi Vết bầm này sẽ tự khỏi sau vài ngày.
Một từ ngữ được dùng để gọi mẹ trong một số phương ngữ địa phương.
vi Lời ru của bầm luôn in sâu trong tâm trí anh.