goigoi

bầm

Tính từ
Bị những vết thâm tím trên da do va chạm hoặc chấn thương gây ra.
Nhật あざのある
Anh bruised
Hàn 멍든
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓə̤m˨˩/ Trung /ɓəm˧˧/ Nam /ɓəm˨˩/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Bị những vết thâm tím trên da do va chạm hoặc chấn thương gây ra. Bệnh & tình trạng cơ thểChủ đề Gia đìnhThẻ

vi Da anh ấy bị bầm một mảng lớn sau cú va chạm.

Nhật あざのある

衝突のあと、彼の肌に大きなあざができた。

Anh bruised

His skin was heavily bruised after the collision.

Hàn 멍든

충돌 후 그의 피부에 큰 멍이 생겼다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Vết thương biểu hiện bằng vùng da bị đổi màu do bị va đập mạnh.

vi Vết bầm này sẽ tự khỏi sau vài ngày.

Nhật あざ

このあざは数日で自然に治るだろう。

Anh bruise

This bruise will heal on its own after a few days.

Hàn 멍

이 멍은 며칠 지나면 자연스럽게 나을 것이다.

Nghĩa 3 Danh từ
Một từ ngữ được dùng để gọi mẹ trong một số phương ngữ địa phương.

vi Lời ru của bầm luôn in sâu trong tâm trí anh.

Nhật 母

母の子守唄は彼の心に深く刻まれている。

Anh mother

His mother's lullaby is always deeply imprinted in his mind.

Hàn 어머니

어머니의 자장가는 그의 마음속에 깊이 새겨져 있다.

Cấu tạo
𦡣
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦡣
Ứng viên theo âm tiết
bầm 𦡣
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bấm / bẫm / bám / băm …
▸
Dùng
lầm bầm / tím ruột bầm gan / tím bầm / vết bầm
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.