goigoi

bảo chứng

Phát âm Bắc /ɓa̰ːw˧˩˧ ʨɨŋ˧˥/ Trung /ɓaːw˧˩˨ ʨɨ̰ŋ˩˧/ Nam /ɓaːw˨˩˦ ʨɨŋ˧˥/
Nghe
Động từ
bảo chứng guarantee
+2 thêm nghĩa
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
bảo chứng Đồng ý, đánh giá & phê bìnhChủ đề

Hành động cam kết hoặc khẳng định chắc chắn về chất lượng hoặc sự thành công của một việc gì đó.

vi Hãng sản xuất đã bảo chứng cho độ bền của sản phẩm mới.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
bảo chứng

Một lời cam kết hoặc vật làm tin để đảm bảo rằng một nghĩa vụ sẽ được thực hiện đầy đủ.

vi Hợp đồng này là bảo chứng cho sự hợp tác lâu dài của chúng ta.

Nghĩa 3 Danh từ
bảo chứng

Một khoản tiền hoặc tài sản được dùng để thế chấp nhằm đảm bảo việc thanh toán một khoản nợ.

vi Anh ấy đã dùng ngôi nhà của mình làm bảo chứng để vay vốn ngân hàng.

Cấu tạo
bảo / chứng / 保證
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
保證
Ứng viên theo âm tiết
bảo chứng
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bao chửng / bảo chứng / bảo chứng / bảo chứng
Dùng
bảo vệ / bảo tàng / bảo trì / viện bảo tàng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.