bảo chứng
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
Hành động cam kết hoặc khẳng định chắc chắn về chất lượng hoặc sự thành công của một việc gì đó.
vi Hãng sản xuất đã bảo chứng cho độ bền của sản phẩm mới.
Danh từ
Một lời cam kết hoặc vật làm tin để đảm bảo rằng một nghĩa vụ sẽ được thực hiện đầy đủ.
vi Hợp đồng này là bảo chứng cho sự hợp tác lâu dài của chúng ta.
Một khoản tiền hoặc tài sản được dùng để thế chấp nhằm đảm bảo việc thanh toán một khoản nợ.
vi Anh ấy đã dùng ngôi nhà của mình làm bảo chứng để vay vốn ngân hàng.