bảnh mắt
Phát âm
Bắc
/ɓa̰jŋ˧˩˧ mat˧˥/
Trung
/ɓan˧˩˨ ma̰k˩˧/
Nam
/ɓan˨˩˦ mak˧˥/
Nghe
wake up early enpack representative only
Động từ
wake up early
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
bảnh mắt
Sinh hoạt hằng ngày & việc nhà
Mở mắt thức dậy vào lúc sáng sớm khi trời vừa mới bắt đầu bắt đầu hửng sáng.
vi Anh ấy bảnh mắt từ lúc gà vừa mới gáy sáng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
炳眜
Ứng viên theo âm tiết
bảnh
炳(秉)
mắt
眜
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.