bõ bèn
Phát âm
Bắc
/ɓɔʔɔ˧˥ ɓɛ̤n˨˩/
Trung
/ɓɔ˧˩˨ ɓɛŋ˧˧/
Nam
/ɓɔ˨˩˦ ɓɛŋ˨˩/
Nghe
Tính từ
bõ bèn
worthwhile
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
bõ bèn
Tính chất & trạng thái
Có giá trị hoặc ý nghĩa xứng đáng với công sức và thời gian bỏ ra.
vi Kết quả này thật bõ bèn với công sức đã bỏ ra.
Cấu tạo
bõ / bèn / 捕𠂪
▸
Cấu tạo
bõ / bèn / 捕𠂪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
捕𠂪
Ứng viên theo âm tiết
bõ
捕(𡀨)
bèn
𠂪(𠂫)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bờ bến / bõ / bõ công má hồng / bõ công …
▸
Tương tự
bờ bến / bõ / bõ công má hồng / bõ công …
Dùng
chẳng bõ / bèn bẹt
▸
Dùng
chẳng bõ / bèn bẹt