bõ bèn
Tính từ
Có giá trị hoặc ý nghĩa xứng đáng với công sức và thời gian bỏ ra.
Nhật
価値のある
Anh
worthwhile
Hàn
보람 있는
Phát âm
Bắc
/ɓɔʔɔ˧˥ ɓɛ̤n˨˩/
Trung
/ɓɔ˧˩˨ ɓɛŋ˧˧/
Nam
/ɓɔ˨˩˦ ɓɛŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có giá trị hoặc ý nghĩa xứng đáng với công sức và thời gian bỏ ra. Tính chất & trạng thái
vi Kết quả này thật bõ bèn với công sức đã bỏ ra.
Nhật 価値のある
努力した甲斐があった結果だ。
Anh worthwhile
This result is truly worthwhile given the effort spent.
Hàn 보람 있는
이 결과는 노력할 보람이 있었다.
Cấu tạo
bõ / bèn / 捕𠂪
▸
Cấu tạo
bõ / bèn / 捕𠂪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
捕𠂪
Ứng viên theo âm tiết
bõ
捕(𡀨)
bèn
𠂪(𠂫)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bờ bến / bõ / bõ công má hồng / bõ công …
▸
Tương tự
bờ bến / bõ / bõ công má hồng / bõ công …
Dùng
chẳng bõ / bèn bẹt
▸
Dùng
chẳng bõ / bèn bẹt