goigoi

bóng nước

Danh từ
Một môn thể thao đồng đội chơi dưới hồ bơi, nơi người chơi cố gắng ném bóng vào cầu môn.
Nhật 水球
Anh water polo
Hàn 수구
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một môn thể thao đồng đội chơi dưới hồ bơi, nơi người chơi cố gắng ném bóng vào cầu môn. Di chuyển & thể thaoChủ đề Thể thaoThẻ

vi Anh ấy là một thành viên của đội tuyển bóng nước.

Nhật 水球

彼は水球チームのメンバーだ。

Anh water polo

He is a member of the water polo team.

Hàn 수구

그는 수구 팀의 멤버이다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một loại cây có hoa thường được trồng trong vườn vì có những bông hoa rực rỡ sắc màu. Động vật & thực vậtChủ đề

vi Những cây bóng nước trong vườn đang nở hoa rực rỡ.

Nhật ホウセンカ

庭のホウセンカが明るく咲いている。

Anh garden balsam

The garden balsam plants in the garden are blooming brightly.

Hàn 봉선화

정원의 봉선화가 환하게 피어 있다.

Cấu tạo
bóng / nước / 𡞗渃
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡞗渃
Ứng viên theo âm tiết
bóng 𡞗(𣈖 / 𤊡 / 𩃳 / 𩄴) nước 渃
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bóng nước
▸
Dùng
bóng đá / bóng tối / bóng chày / bóng rổ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.