bình phong xạ tước
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tên "bình phong xạ tước" xuất hiện trong văn bản.
Nhật 固有名詞
「Bình phong xạ tước」という名前が本文に現れる。
Anh proper name
The name "Bình phong xạ tước" appears in the text.
Hàn 고유 명사
본문에 「Bình phong xạ tước」이라는 이름이 나타난다.