bé nhỏ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô gái bé nhỏ đang mỉm cười thật tươi với mọi người.
Nhật 小さな
小柄な少女がみんなに向かって明るく微笑んでいる。
Anh little
The petite girl is smiling brightly at everyone.
Hàn 작은
작은 소녀가 모두를 향해 환하게 미소 짓고 있다.
Cấu tạo
bé / nhỏ / ghép từ bé + nhỏ …
▸
Nguồn gốcghép từ bé + nhỏ