bé gái
Phát âm
Bắc
/ɓɛ˧˥ ɣaːj˧˥/
Trung
/ɓɛ̰˩˧ ɣa̰ːj˩˧/
Nam
/ɓɛ˧˥ ɣaːj˧˥/
Nghe
little girl
Danh từ
little girl
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bé gái
Gia đình & bạn bè
Gia đình
Bé gái là một đứa trẻ thuộc giới tính nữ đang trong độ tuổi thơ ấu.
vi Bé gái có đôi mắt to tròn và đen láy.
Cấu tạo
bé / gái / 𡭬𡛔
▸
Cấu tạo
bé / gái / 𡭬𡛔
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡭬𡛔
Ứng viên theo âm tiết
bé
𡭬(𡮌 / 𡮣 / 𡮤 / 𡮥)
gái
𡛔
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bé / bé yêu / bé tí / bé con …
▸
Tương tự
bé / bé yêu / bé tí / bé con …
Dùng
cô bé / cậu bé / đứa bé / em bé …
▸
Dùng
cô bé / cậu bé / đứa bé / em bé …