bái yết
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ đến bái yết vị quan lớn trong vùng.
Nhật 敬意を表する
彼らは地域の高官に拝謁するために来た。
Anh pay respects
They came to pay respects to the high-ranking official in the region.
Hàn 경의를 표하다
그들은 지역의 고관을 배알하러 왔다.