goigoi

bách bệnh

Danh từ
Cách gọi khái quát để chỉ rất nhiều loại bệnh tật khác nhau có thể xảy ra với con người.
Nhật 諸病
Anh all kinds of diseases
Hàn 백병
Phát âm Bắc /ɓajk˧˥ ɓə̰ʔjŋ˨˩/ Trung /ɓa̰t˩˧ ɓḛn˨˨/ Nam /ɓat˧˥ ɓəːn˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Cách gọi khái quát để chỉ rất nhiều loại bệnh tật khác nhau có thể xảy ra với con người. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Tập thể dục thường xuyên giúp chúng ta phòng tránh bách bệnh.

Nhật 諸病

定期的な運動は諸病の予防に役立つ。

Anh all kinds of diseases

Regular exercise helps us prevent all kinds of diseases.

Hàn 백병

정기적인 운동은 만병을 예방하는 데 도움을 준다.

Cấu tạo
bách / bệnh / 百病
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
百病
Ứng viên theo âm tiết
bách 百(迫 / 柏) bệnh 病
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bách / bách hí / bách khoa toàn thư / bách chiến …
▸
Dùng
bách khoa / bách tính / bách hợp / chè bách niên hảo hợp …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.