anh chàng
Phát âm
Bắc
/ajŋ˧˧ ʨa̤ːŋ˨˩/
Trung
/an˧˥ ʨaːŋ˧˧/
Nam
/an˧˧ ʨaːŋ˨˩/
Nghe
guy enpack representative only
Danh từ
guy
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
anh chàng
Gia đình & bạn bè
Cách gọi một người đàn ông trẻ với vẻ thân mật hoặc hài hước.
vi Anh chàng đó trông rất vui tính.
Cấu tạo
anh / chàng / ghép từ anh + chàng …
▸
Cấu tạo
anh / chàng / ghép từ anh + chàng …
Nguồn gốcghép từ anh + chàng
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
偀払
Ứng viên theo âm tiết
anh
偀
chàng
払
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thằng này / chẫu chàng / nghề của chàng / chão chàng …
▸
Tương tự
thằng này / chẫu chàng / nghề của chàng / chão chàng …
Dùng
anh ấy / bộ anh / thước anh / anh hùng bàn phím …
▸
Dùng
anh ấy / bộ anh / thước anh / anh hùng bàn phím …