ứng trực
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Các bác sĩ luôn ứng trực để xử lý các ca cấp cứu.
Nhật 待機する
医師たちは緊急事態に対応するために常に待機している。
Anh to be on standby
The doctors are always on standby to handle emergencies.
Hàn 대기하다
의사들은 응급 상황에 대처하기 위해 항상 대기하고 있다.