ợ nóng
Danh từ
Cảm giác nóng buốt, khó chịu ở dạ dày sau ăn.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
heartburn
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cảm giác nóng buốt, khó chịu ở dạ dày sau ăn.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
heartburn
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
ợ / nóng
▸
Cấu tạo
ợ / nóng
Tương tự
ợ / máy làm nóng / nổi nóng / vũ khí nóng
▸
Tương tự
ợ / máy làm nóng / nổi nóng / vũ khí nóng
Dùng
nóng chảy / nóng hổi / nóng nực / nong nóng
▸
Dùng
nóng chảy / nóng hổi / nóng nực / nong nóng