ợ
Chi tiết
2 senses
▸
Thán từ
Tiếng động hoặc âm thanh phát ra khi hơi từ dạ dày thoát ra ngoài qua đường miệng.
vi Anh ấy không kìm được tiếng ợ sau khi uống nước ngọt.
Động từ
Hành động đẩy hơi từ dạ dày ra ngoài qua miệng, thường xảy ra sau khi ăn hoặc uống.
vi Em bé thường hay ợ sau khi bú sữa.