ở riêng
Phát âm
Bắc
/ə̰ː˧˩˧ ziəŋ˧˧/
Trung
/əː˧˩˨ ʐiəŋ˧˥/
Nam
/əː˨˩˦ ɹiəŋ˧˧/
Nghe
Động từ
ở riêng
live independently
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ở riêng
Sự kiện trong đời
Việc chuyển ra sống riêng biệt và không còn phụ thuộc vào gia đình hay cha mẹ.
vi Sau khi kết hôn, họ quyết định ở riêng để tự lập hơn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣄒𥢅
Ứng viên theo âm tiết
ở
𣄒
riêng
𥢅(𥢆)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.