ống thuốc
Danh từ
Một vật chứa có hình dáng giống như một cái ống dùng để đựng thuốc viên.
Nhật
薬ケース
Anh
pill tube
Hàn
약통
Phát âm
Bắc
/əwŋ˧˥ tʰuək˧˥/
Trung
/ə̰wŋ˩˧ tʰuək˩˧/
Nam
/əwŋ˧˥ tʰuək˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một vật chứa có hình dáng giống như một cái ống dùng để đựng thuốc viên.
vi Cô ấy đang đếm số thuốc viên trong ống thuốc.
Nhật 薬ケース
彼女は薬ケースに入った錠剤を数えている。
Anh pill tube
She is counting the pills in the pill tube.
Hàn 약통
그녀는 약통에 든 알약을 세고 있다.
Cấu tạo
ống / thuốc / 甕茦
▸
Cấu tạo
ống / thuốc / 甕茦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
甕茦
Ứng viên theo âm tiết
ống
甕(𨇹)
thuốc
茦(𧆄 / 𫇿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ống / ống điếu / ống xả / ống dẫn …
▸
Tương tự
ống / ống điếu / ống xả / ống dẫn …
Dùng
ống quyển / ống tay / giày ống / ống bơ …
▸
Dùng
ống quyển / ống tay / giày ống / ống bơ …