ỉa vãi
Động từ
Đi đại tiện không tự chủ khiến phân vương vãi ra ngoài.
Nhật
便を漏らす
Anh
soil oneself
Hàn
변을 지리다
Phát âm
Bắc
/ḭə˧˩˧ vaʔaj˧˥/
Trung
/iə˧˩˨ jaːj˧˩˨/
Nam
/iə˨˩˦ jaːj˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đi đại tiện không tự chủ khiến phân vương vãi ra ngoài. Hành động cơ bản
Nhật
便を漏らす
Anh
soil oneself
Hàn
변을 지리다
Cấu tạo
ỉa / vãi / 𥺿娓
▸
Cấu tạo
ỉa / vãi / 𥺿娓
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥺿娓
Ứng viên theo âm tiết
ỉa
𥺿
vãi
娓(捤 / 𠉜 / 𠳿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ỉa / ỉa đái / ỉa đùn / ỉa chảy …
▸
Tương tự
ỉa / ỉa đái / ỉa đùn / ỉa chảy …
Dùng
đi ỉa / ỉa ra quần / ăn lắm ỉa nhiều / sãi vãi …
▸
Dùng
đi ỉa / ỉa ra quần / ăn lắm ỉa nhiều / sãi vãi …