rơi vãi
unknown
Thuật ngữ này chỉ hành động rơi xuống và bị phân tán khắp nơi một cách thiếu tổ chức.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
to scatter
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/zəːj˧˧ vaʔaj˧˥/
Trung
/ʐəːj˧˥ jaːj˧˩˨/
Nam
/ɹəːj˧˧ jaːj˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Thuật ngữ này chỉ hành động rơi xuống và bị phân tán khắp nơi một cách thiếu tổ chức.
vi Những hạt thóc bị rơi vãi khắp sân sau khi phơi xong.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh to scatter
The grains of rice were scattered across the yard in a disorganized way after drying.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
rơi / vãi / 𣑎娓
▸
Cấu tạo
rơi / vãi / 𣑎娓
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣑎娓
Ứng viên theo âm tiết
rơi
𣑎
vãi
娓(捤 / 𠉜 / 𠳿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phân tán / tan tác / rã đám / rơi …
▸
Tương tự
phân tán / tan tác / rã đám / rơi …
Dùng
tờ rơi / bỏ rơi / trâm gãy bình rơi / thư rơi …
▸
Dùng
tờ rơi / bỏ rơi / trâm gãy bình rơi / thư rơi …