ấu xung
Tính từ
Còn ở độ tuổi trẻ thơ, còn nhỏ tuổi (thường dùng trong văn phong cổ).
Nhật
幼少の
Anh
juvenile
Hàn
어린
Phát âm
Bắc
/əw˧˥ suŋ˧˧/
Trung
/ə̰w˩˧ suŋ˧˥/
Nam
/əw˧˥ suŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Còn ở độ tuổi trẻ thơ, còn nhỏ tuổi (thường dùng trong văn phong cổ). Tính chất & trạng thái
Nhật
幼少の
Anh
juvenile
Hàn
어린
Cấu tạo
ấu / xung / 幼沖
▸
Cấu tạo
ấu / xung / 幼沖
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
幼沖
Ứng viên theo âm tiết
ấu
幼(柪 / 苭)
xung
沖
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ép xung / hoãn xung / chiết xung / bung xung
▸
Tương tự
ép xung / hoãn xung / chiết xung / bung xung
Dùng
thơ ấu / ấu thơ / ấu nhi / ấu trùng …
▸
Dùng
thơ ấu / ấu thơ / ấu nhi / ấu trùng …