ải du
Phát âm
Bắc
/a̰ːj˧˩˧ zu˧˧/
Trung
/aːj˧˩˨ ju˧˥/
Nam
/aːj˨˩˦ ju˧˧/
ải Du enproper name
Danh từ riêng
ải Du
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
ải Du
Tên riêng.
vi Họ đang nói về ải Du.
Cấu tạo
ải / du / 隘蝣
▸
Cấu tạo
ải / du / 隘蝣
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
隘蝣
Ứng viên theo âm tiết
ải
隘(縊)
du
蝣(逾 / 遊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
anh hùng khó qua ải mĩ nhân / ải mĩ nhân / tự ải / cửa ải …
▸
Dùng
anh hùng khó qua ải mĩ nhân / ải mĩ nhân / tự ải / cửa ải …