ơ
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
letter O with horn
Tên gọi cụ thể được dùng để chỉ chữ cái Ơ trong bảng chữ cái tiếng Việt.
vi Bé đang học cách viết chữ cái ơ.
uh; um
Một âm thanh dùng khi nói khi một người đang suy nghĩ hoặc ngập ngừng trước khi nói.
vi Ơ, tôi không biết việc đó.
what?
Một lời thốt lên thân mật dùng để thể hiện sự ngạc nhiên, bối rối hoặc không tin.
vi Ơ! Bạn đã đến đây từ khi nào vậy?