điện biên phủ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác tôi đã chuyển đến làm việc tại Điện Biên Phủ từ hai năm trước.
Nhật ディエンビエンフー
私のおじは2年前にディエンビエンフーへ移住して働いている。
Anh Điện Biên Phủ
My uncle moved to work in Điện Biên Phủ two years ago.
Hàn 디엔비엔푸
우리 삼촌은 2년 전부터 디엔비엔푸로 옮겨 일하고 있다.
Cấu tạo
điện biên / phủ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 奠邊府 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 奠邊府