goigoi

điện biên phủ

Danh từ riêng
Điện Biên Phủ (tỉnh lỵ của tỉnh Điện Biên, Việt Nam).
Nhật ディエンビエンフー
Anh Điện Biên Phủ
Hàn 디엔비엔푸
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Điện Biên Phủ (tỉnh lỵ của tỉnh Điện Biên, Việt Nam). Địa điểm & tòa nhàChủ đề

vi Bác tôi đã chuyển đến làm việc tại Điện Biên Phủ từ hai năm trước.

Nhật ディエンビエンフー

私のおじは2年前にディエンビエンフーへ移住して働いている。

Anh Điện Biên Phủ

My uncle moved to work in Điện Biên Phủ two years ago.

Hàn 디엔비엔푸

우리 삼촌은 2년 전부터 디엔비엔푸로 옮겨 일하고 있다.

Cấu tạo
điện biên / phủ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 奠邊府 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 奠邊府

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
奠邊府
Ứng viên theo âm tiết
điện 殿 biên 邊(編) phủ 府
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
chính phủ / phủ quyết / bao phủ / che phủ
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.