điền kinh
Danh từ
Một bộ môn thể thao bao gồm các nội dung thi đấu như chạy, nhảy và ném.
Nhật
陸上競技
Anh
track and field
Hàn
육상 경기
Phát âm
Bắc
/ɗiə̤n˨˩ kïŋ˧˧/
Trung
/ɗiəŋ˧˧ kïn˧˥/
Nam
/ɗiəŋ˨˩ kɨn˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một bộ môn thể thao bao gồm các nội dung thi đấu như chạy, nhảy và ném.
vi Anh ấy rất giỏi môn điền kinh.
Nhật 陸上競技
彼は陸上競技が非常に得意だ。
Anh track and field
He is very good at track and field.
Hàn 육상 경기
그는 육상 경기를 매우 잘한다.
Cấu tạo
điền / kinh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 田徑 …
▸
Cấu tạo
điền / kinh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 田徑 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 田徑
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
田徑
Ứng viên theo âm tiết
điền
田(填 / 佃)
kinh
經
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
điền kinh
▸
Tương tự
điền kinh
Dùng
mặt chữ điền / điền đơn / đạc điền / điền địa …
▸
Dùng
mặt chữ điền / điền đơn / đạc điền / điền địa …