điên máu
proverb
Trạng thái cực kỳ tức giận hoặc đầy phẫn nộ do một tình huống hoặc sự kiện nào đó gây ra.
Nhật
激怒する
Anh
furious
Hàn
격분하다
Phát âm
Bắc
/ɗiən˧˧ maw˧˥/
Trung
/ɗiəŋ˧˥ ma̰w˩˧/
Nam
/ɗiəŋ˧˧ maw˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
proverb
Trạng thái cực kỳ tức giận hoặc đầy phẫn nộ do một tình huống hoặc sự kiện nào đó gây ra. Hành động cơ bản
vi Tôi cảm thấy điên máu vì sự bất công đó.
Nhật 激怒する
その不当な扱いに対して、私は激怒した。
Anh furious
I was furious because of that injustice.
Hàn 격분하다
그 불공정한 처사에 나는 격분했다.
Cấu tạo
điên / máu / 顛𧖰
▸
Cấu tạo
điên / máu / 顛𧖰
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
顛𧖰
Ứng viên theo âm tiết
điên
顛(癲)
máu
𧖰(𧖱)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
điên / điên khùng / điên cuồng / điên điển …
▸
Tương tự
điên / điên khùng / điên cuồng / điên điển …
Dùng
thất điên bát đảo / điên rồ / phát điên / điên dại …
▸
Dùng
thất điên bát đảo / điên rồ / phát điên / điên dại …