đen thủi
Tính từ
Dạng khác của 'đen thui', chỉ đen đậm, không hề phai.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
deep black
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɗɛn˧˧ tʰṵj˧˩˧/
Trung
/ɗɛŋ˧˥ tʰuj˧˩˨/
Nam
/ɗɛŋ˧˧ tʰuj˨˩˦/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Dạng khác của 'đen thui', chỉ đen đậm, không hề phai. Tính chất, trạng thái & lớp từ
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
deep black
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
đen / 𪓇蹆
▸
Cấu tạo
đen / 𪓇蹆
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𪓇蹆
Ứng viên theo âm tiết
đen
𪓇
thủi
蹆
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đen thui / đen thùi / lủi thủi / thui thủi
▸
Tương tự
đen thui / đen thùi / lủi thủi / thui thủi
Dùng
bôi đen / đen tối / đen sì / đỏ đen …
▸
Dùng
bôi đen / đen tối / đen sì / đỏ đen …