đau lòng
Phát âm
Bắc
/ɗaw˧˧ la̤wŋ˨˩/
Trung
/ɗaw˧˥ lawŋ˧˧/
Nam
/ɗaw˧˧ lawŋ˨˩/
Cảm giác đau đớn và xót xa trong lòng. enheartbreaking
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
Cảm giác đau đớn và xót xa trong lòng.
heartbreaking
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
Cảm giác đau đớn và xót xa trong lòng.
Cảm xúc
Cảm xúc
Cảm giác đau đớn và xót xa trong lòng.
vi Lời nói ấy làm em đau lòng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
忉𢚸
Ứng viên theo âm tiết
đau
忉(𤴬)
lòng
𢚸
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.