đan lát
Động từ
đan lát
basket weaving
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
đan lát
Hành động cơ bản
Nghề thủ công sử dụng các sợi mây, tre để đan thành các loại giỏ hoặc đồ dùng.
vi Bà tôi rất giỏi nghề đan lát các loại giỏ tre.
Cấu tạo
đan / lát
▸
Cấu tạo
đan / lát
Tương tự
đan / đan tâm / đan kết / đan trì …
▸
Tương tự
đan / đan tâm / đan kết / đan trì …
Dùng
vẻ đan / đan sĩ / đan mạch / đan viện …
▸
Dùng
vẻ đan / đan sĩ / đan mạch / đan viện …