cá thát lát
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một loài cá nước ngọt có thân dẹt, thịt dai và thường được dùng để làm món chả cá.
vi Người ta thường dùng cá thát lát để làm chả cá.
Cấu tạo
cá / thát lát / ghép từ cá + thát lát
▸
Nguồn gốcghép từ cá + thát lát