đứt hơi
mất hơi ento be short of breath
Tính từ
mất hơi
to be short of breath
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
mất hơi
Tính chất & trạng thái
Nói hoặc thở ngắt quãng vì hụt hơi, cảm giác khó thở.
Cấu tạo
đứt / hơi / 𠛣唏
▸
Cấu tạo
đứt / hơi / 𠛣唏
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠛣唏
Ứng viên theo âm tiết
đứt
𠛣(𠝗 / 𢯟)
hơi
唏
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đứt / đứt đoạn
▸
Tương tự
đứt / đứt đoạn
Dùng
đứt gãy / đứt bóng / cắt đứt / ăn đứt …
▸
Dùng
đứt gãy / đứt bóng / cắt đứt / ăn đứt …