đồng thất
Phát âm
Bắc
/ɗə̤wŋ˨˩ tʰət˧˥/
Trung
/ɗəwŋ˧˧ tʰə̰k˩˧/
Nam
/ɗəwŋ˨˩ tʰək˧˥/
Nghe
unknown
đồng thất
cohabit
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
đồng thất
Hành động của hai hoặc nhiều người cùng ở và chia sẻ không gian sống hoặc ngôi nhà với nhau.
vi Họ đã đồng thất được nhiều năm.
Cấu tạo
đồng / thất / 同失
▸
Cấu tạo
đồng / thất / 同失
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
同失
Ứng viên theo âm tiết
đồng
同
thất
失
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sống thử / đồng thất
▸
Tương tự
sống thử / đồng thất
Dùng
đồng hồ / đồng ý / cánh đồng / đồng cảm …
▸
Dùng
đồng hồ / đồng ý / cánh đồng / đồng cảm …