đồng hương
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Chúng tôi là những người đồng hương.
Nhật 同郷の
私たちは同郷の仲間だ。
Anh from same hometown
We are fellow countrymen.
Hàn 동향의
우리는 동향 사람이다.
Danh từ
vi Anh ấy là đồng hương của tôi.
Nhật 同郷人
彼は私の同郷人だ。
Anh fellow countryman
He is my fellow countryman.
Hàn 동향 사람
그는 나의 동향 사람이다.