đồn đoán
Danh từ
Một câu chuyện hoặc thông tin được truyền tai nhau mà chưa được xác thực là đúng hay sai.
Nhật
噂
Anh
rumor
Hàn
소문
Phát âm
Bắc
/ɗo̤n˨˩ ɗwaːn˧˥/
Trung
/ɗoŋ˧˧ ɗwa̰ːŋ˩˧/
Nam
/ɗoŋ˨˩ ɗwaːŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một câu chuyện hoặc thông tin được truyền tai nhau mà chưa được xác thực là đúng hay sai. Diễn ngôn & logic
vi Có nhiều lời đồn đoán về sự thay đổi nhân sự.
Nhật 噂
人事異動に関する噂がたくさんある。
Anh rumor
There are many rumors about the personnel changes.
Hàn 소문
인사 이동에 관한 소문이 무성하다.
Cấu tạo
đồn / đoán
▸
Cấu tạo
đồn / đoán
Tương tự
đồn / đồn điền / đồn trưởng / đồn lũy …
▸
Tương tự
đồn / đồn điền / đồn trưởng / đồn lũy …
Dùng
tin đồn / vân đồn / ba đồn / bàu đồn …
▸
Dùng
tin đồn / vân đồn / ba đồn / bàu đồn …