goigoi

định rõ

Trạng từ
Trạng thái của một sự việc đã được làm rõ hoặc được xác định một cách cụ thể.
Nhật 指定の
Anh specified
Hàn 지정된
Phát âm Bắc /ɗḭ̈ʔŋ˨˩ zɔʔɔ˧˥/ Trung /ɗḭ̈n˨˨ ʐɔ˧˩˨/ Nam /ɗɨn˨˩˨ ɹɔ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Trạng từ
Trạng thái của một sự việc đã được làm rõ hoặc được xác định một cách cụ thể.

vi Các điều khoản trong hợp đồng cần được định rõ.

Nhật 指定の

契約の条項は明確に指定される必要がある。

Anh specified

The terms in the contract need to be specified.

Hàn 지정된

계약 조항은 분명하게 지정될 필요가 있다.

Cấu tạo
định / rõ / ghép từ định + rõ …
▸

Nguồn gốcghép từ định + rõ

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
定𠓑
Ứng viên theo âm tiết
định 定 rõ 𠓑(𤑟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tách bạch / mồn một / rành rành / rạch ròi …
▸
Dùng
quyết định / hoạch định / xác định / bình định …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.