đế thích thiên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà ngoại tôi đã kể cho tôi nghe một câu chuyện về Đế Thích Thiên.
Nhật 帝釈天
私の母方の祖母は帝釈天についての物語を私に話してくれた。
Anh Đế Thích Thiên
My maternal grandmother told me a story about Đế Thích Thiên.
Hàn 제석천
우리 외할머니는 제석천에 관한 이야기를 나에게 들려주었다.
Cấu tạo
đế thích / thiên / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 帝釋天 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 帝釋天