đế thích
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Bà ngoại tôi thường kể những câu chuyện cổ tích về Đế Thích cho tôi nghe.
Nhật 帝釈天
私の母方の祖母はよく帝釈天についての昔話を私に話してくれる。
Anh Sakra
My maternal grandmother often tells me fairy tales about Sakra.
Hàn 제석천
우리 외할머니는 나에게 제석천에 관한 옛날이야기를 자주 들려주신다.
vi Câu chuyện này có nhắc đến Đế Thích.
Nhật 帝釈天
この物語には帝釈天が登場する。
Anh proper name
This story mentions Đế Thích.
Hàn 제석천
이 이야기에는 제석천이 등장한다.