đặt đít
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vừa về đến nhà, tôi đã đặt đít xuống ghế và ngủ thiếp đi.
Nhật どかっと座る
家に着くやいなや、私はどかっと椅子に腰を落として眠り込んでしまった。
Anh sit down
As soon as I got home, I plonked my backside down on the chair and fell asleep.
Hàn 털썩 앉다
집에 도착하자마자 나는 의자에 털썩 주저앉아 잠들어 버렸다.