đít
Chi tiết
4 senses
▸
Phần cuối cùng của đường tiêu hóa nơi chất thải đi ra ngoài.
vi Chất thải đi ra ngoài qua đường đít.
Phần thịt mềm nằm ở phía sau của cơ thể người hoặc động vật.
vi Đứa trẻ bị ngã đau đít.
Phần nằm ở vị trí thấp nhất hoặc phía dưới cùng của một vật.
vi Chiếc bát bị nứt ở phần đít.
Phần nằm ở phía sau cùng của một chiếc xe hoặc phương tiện.
vi Một chiếc xe máy vừa đâm vào đít ô tô.