goigoi

đít

Danh từ
Phần cuối cùng của đường tiêu hóa nơi chất thải đi ra ngoài.
Tiếng Nhật 肛門
Tiếng Anh anus
Tiếng Hàn 항문
+3 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɗit˧˥/ Trung /ɗḭt˩˧/ Nam /ɗɨt˧˥/
Nghe
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Phần cuối cùng của đường tiêu hóa nơi chất thải đi ra ngoài.
Tiếng Nhật 肛門

Chất thải đi ra ngoài qua đường đít.

老廃物は肛門から体外へ排出される。

Tiếng Anh anus

Chất thải đi ra ngoài qua đường đít.

Waste leaves the body through the anus.

Tiếng Hàn 항문

Chất thải đi ra ngoài qua đường đít.

노폐물은 항문을 통해 몸 밖으로 배출된다.

vi Chất thải đi ra ngoài qua đường đít.

Nghĩa 2 Danh từ
Phần thịt mềm nằm ở phía sau của cơ thể người hoặc động vật.
Tiếng Nhật 尻

Đứa trẻ bị ngã đau đít.

子供は転んで尻を打った。

Tiếng Anh buttocks

Đứa trẻ bị ngã đau đít.

The child fell and hurt their buttocks.

Tiếng Hàn 엉덩이

Đứa trẻ bị ngã đau đít.

아이가 넘어져 엉덩이를 다쳤다.

vi Đứa trẻ bị ngã đau đít.

Nghĩa 3 Danh từ
Phần nằm ở vị trí thấp nhất hoặc phía dưới cùng của một vật.
Tiếng Nhật 底

Chiếc bát bị nứt ở phần đít.

そのボウルは底にひびが入っている。

Tiếng Anh bottom

Chiếc bát bị nứt ở phần đít.

The bowl is cracked at the bottom.

Tiếng Hàn 바닥

Chiếc bát bị nứt ở phần đít.

그 그릇은 바닥에 금이 가 있다.

vi Chiếc bát bị nứt ở phần đít.

Nghĩa 4 Danh từ
Phần nằm ở phía sau cùng của một chiếc xe hoặc phương tiện.
Tiếng Nhật 車の後部

Một chiếc xe máy vừa đâm vào đít ô tô.

バイクが車の後部に衝突した。

Tiếng Anh rear of a vehicle

Một chiếc xe máy vừa đâm vào đít ô tô.

A motorbike just hit the rear of the car.

Tiếng Hàn 차량의 뒤

Một chiếc xe máy vừa đâm vào đít ô tô.

오토바이가 차량 후미를 들이받았다.

vi Một chiếc xe máy vừa đâm vào đít ô tô.

Cấu tạo
𦝂
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦝂
Ứng viên theo âm tiết
đít 𦝂(𦝇 / 𦡯)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
địt / đít chai
▸
Dùng
đặt đít / rỗng như đít bụt / mông đít / hổng đít …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.