đầu độc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Đầu độc là hành động sử dụng chất độc để gây hại cho sức khỏe hoặc tính mạng người.
vi Kẻ ác đã cố tình đầu độc nguồn nước.
Cấu tạo
đầu / độc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 投毒 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 投毒