đại thắng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Quân đội đã giành được một đại thắng trong trận chiến này.
Nhật 大勝利
軍隊はこの戦いで大勝利を収めた。
Anh great victory
The army achieved a great victory in this battle.
Hàn 대승
군대는 이 전투에서 대승을 거두었다.
Cấu tạo
đại / thắng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 大勝 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 大勝