đưa đẩy
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Họ chỉ đang nói chuyện đưa đẩy với nhau mà thôi.
Nhật 適当に話を合わせる
彼らはただ世間話をしているだけだ。
Anh make polite small talk
They are just making polite small talk with each other.
Hàn 형식적으로 말을 주고받다
그들은 그냥 형식적으로 말을 주고받고 있을 뿐이다.
vi Số phận đã đưa đẩy anh ấy vào con đường này.
Nhật 追い込む
運命が彼をこの道へ追い込んだ。
Anh propel
Fate led him down this path.
Hàn 내몰다
운명이 그를 이 길로 내몰았다.