goigoi

đưa đẩy

Động từ
Hành động nói chuyện một cách qua loa hoặc đối phó cho có lệ trong giao tiếp.
Nhật 適当に話を合わせる
Anh make polite small talk
Hàn 형식적으로 말을 주고받다
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động nói chuyện một cách qua loa hoặc đối phó cho có lệ trong giao tiếp. Chào hỏi & giao tiếp cơ bảnChủ đề

vi Họ chỉ đang nói chuyện đưa đẩy với nhau mà thôi.

Nhật 適当に話を合わせる

彼らはただ世間話をしているだけだ。

Anh make polite small talk

They are just making polite small talk with each other.

Hàn 형식적으로 말을 주고받다

그들은 그냥 형식적으로 말을 주고받고 있을 뿐이다.

Nghĩa 2 Động từ
Thúc đẩy hoặc dẫn dắt ai đó đi vào một tình huống khó khăn hoặc không mong muốn. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề

vi Số phận đã đưa đẩy anh ấy vào con đường này.

Nhật 追い込む

運命が彼をこの道へ追い込んだ。

Anh propel

Fate led him down this path.

Hàn 내몰다

운명이 그를 이 길로 내몰았다.

Cấu tạo
đưa / đẩy / 迻𢱜
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
迻𢱜
Ứng viên theo âm tiết
đưa 迻 đẩy 𢱜
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đưa ra / đưa tin / đưa đường / đưa tình …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.